제4조 · Điều 4. Thẩm định về biểu thị nguyên địa của nông thủy sản
Điều 4 (Thẩm định về biểu thị nguyên địa của nông thủy sản) Các vấn đề liên quan đến biểu thị nguyên địa của nông sản, thủy sản và các sản phẩm chế biến của chúng, hoặc gạo, các loại kimchi được nấu và bán, sản phẩm chăn nuôi (theo quy định tại Điều 2, khoản 2 của Luật quản lý vệ sinh sản phẩm chăn nuôi), và thủy sản, v.v. được thẩm định tại Hội đồng thẩm định quản lý chất lượng nông thủy sản theo Điều 3 của Luật quản lý chất lượng nông thủy sản (dưới đây gọi là "Hội đồng thẩm định").
Xem nguyên văn tiếng Hàn (원문)
제4조(농수산물의 원산지 표시의 심의) 이 법에 따른 농산물ㆍ수산물 및 그 가공품 또는 조리하여 판매하는 쌀ㆍ김치류, 축산물(「축산물 위생관리법」 제2조제2호에 따른 축산물을 말한다. 이하 같다) 및 수산물 등의 원산지 표시 등에 관한 사항은 「농수산물 품질관리법」 제3조에 따른 농수산물품질관리심의회(이하 "심의회"라 한다)에서 심의한다.
제6조 · Điều 6. Cấm biểu thị sai lệch, v.v.
Điều 6 (Cấm biểu thị sai lệch, v.v.)
① Ai cũng không được thực hiện các hành vi sau:
1. Biểu thị nguyên địa sai lệch hoặc thực hiện biểu thị có khả năng gây nhầm lẫn
2. Làm hỏng hoặc thay đổi biểu thị nguyên địa nhằm gây nhầm lẫn
3. Bán hàng hoặc bảo quản, trưng bày nhằm mục đích bán hàng bằng cách giả mạo nguyên địa, hoặc trộn nông thủy sản hoặc sản phẩm chế biến khác với nông thủy sản hoặc sản phẩm chế biến có biểu thị nguyên địa để bán
② Người nấu nông thủy sản hoặc sản phẩm chế biến của chúng để bán hoặc cung cấp không được thực hiện các hành vi sau:
1. Biểu thị nguyên địa sai lệch hoặc thực hiện biểu thị có khả năng gây nhầm lẫn
2. Giả mạo nguyên địa để nấu, bán hoặc cung cấp, hoặc bảo quản hoặc trưng bày bằng cách làm hỏng hoặc thay đổi biểu thị nguyên địa của nông thủy sản hoặc sản phẩm chế biến nhằm mục đích nấu, bán hoặc cung cấp
3. Trộn nông thủy sản hoặc sản phẩm chế biến có nguồn gốc khác với nông thủy sản hoặc sản phẩm chế biến có biểu thị nguyên địa để nấu, bán hoặc cung cấp
③ Các vấn đề cần thiết như phạm vi biểu thị có khả năng gây nhầm lẫn nguyên địa và bán hàng giả mạo khi vi phạm khoản 1 hoặc khoản 2 được quy định bằng sắc lệnh chung của Bộ Nông lâm thủy sản và Bộ Hải dương thủy sản.
④ Người mở cửa hàng quy mô lớn theo Điều 2, khoản 3 của Luật phát triển ngành thương mại lưu thông không được để cho người quản lý cửa hàng cho thuê (dưới đây gọi là "cửa hàng cho thuê") như người đứng tên hợp đồng thuê thực hiện bất kỳ hành vi nào quy định tại các khoản trong Điều 1 hoặc Điều 2.
⑤ Nhà cung cấp kênh phát sóng thực hiện biên tập chuyên ngành về giới thiệu hàng hóa và bán hàng sau khi được phê duyệt theo Điều 9, khoản 5 của Luật Phát sóng không được để cho người yêu cầu môi giới bán hàng trên kênh phát sóng tương ứng thực hiện bất kỳ hành vi nào quy định tại các khoản trong Điều 1 hoặc Điều 2.
Xem nguyên văn tiếng Hàn (원문)
제6조(거짓 표시 등의 금지)
① 누구든지 다음 각 호의 행위를 하여서는 아니 된다.
1. 원산지 표시를 거짓으로 하거나 이를 혼동하게 할 우려가 있는 표시를 하는 행위
2. 원산지 표시를 혼동하게 할 목적으로 그 표시를 손상ㆍ변경하는 행위
3. 원산지를 위장하여 판매하거나, 원산지 표시를 한 농수산물이나 그 가공품에 다른 농수산물이나 가공품을 혼합하여 판매하거나 판매할 목적으로 보관이나 진열하는 행위
② 농수산물이나 그 가공품을 조리하여 판매ㆍ제공하는 자는 다음 각 호의 행위를 하여서는 아니 된다.
1. 원산지 표시를 거짓으로 하거나 이를 혼동하게 할 우려가 있는 표시를 하는 행위
2. 원산지를 위장하여 조리ㆍ판매ㆍ제공하거나, 조리하여 판매ㆍ제공할 목적으로 농수산물이나 그 가공품의 원산지 표시를 손상ㆍ변경하여 보관ㆍ진열하는 행위
3. 원산지 표시를 한 농수산물이나 그 가공품에 원산지가 다른 동일 농수산물이나 그 가공품을 혼합하여 조리ㆍ판매ㆍ제공하는 행위
③ 제1항이나 제2항을 위반하여 원산지를 혼동하게 할 우려가 있는 표시 및 위장판매의 범위 등 필요한 사항은 농림축산식품부와 해양수산부의 공동 부령으로 정한다.
④ 「유통산업발전법」 제2조제3호에 따른 대규모점포를 개설한 자는 임대의 형태로 운영되는 점포(이하 "임대점포"라 한다)의 임차인 등 운영자가 제1항 각 호 또는 제2항 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하도록 방치하여서는 아니 된다.
⑤ 「방송법」 제9조제5항에 따른 승인을 받고 상품소개와 판매에 관한 전문편성을 행하는 방송채널사용사업자는 해당 방송채널 등에 물건 판매중개를 의뢰하는 자가 제1항 각 호 또는 제2항 각 호의 어느 하나에 해당하는 행위를 하도록 방치하여서는 아니 된다.
제10조 · Điều 10. Cung cấp thông tin về biểu thị nguyên địa của nông thủy sản
Điều 10 (Cung cấp thông tin về biểu thị nguyên địa của nông thủy sản)
① Bộ trưởng Bộ Nông lâm thủy sản hoặc Bộ trưởng Bộ Hải dương thủy sản phải nỗ lực cung cấp cho nhân dân những thông tin liên quan đến biểu thị nguyên địa của nông thủy sản mà Bộ trưởng coi là cần thiết để nhân dân biết đến, chẳng hạn như quốc gia hoặc khu vực nơi xảy ra thoát chất phóng xạ, trong phạm vi được phép bởi Luật công khai thông tin của các cơ quan công.
② Khi cung cấp thông tin theo khoản 1, có thể thực hiện thẩm định của Hội đồng thẩm định theo Điều 4.
③ Bộ trưởng Bộ Nông lâm thủy sản hoặc Bộ trưởng Bộ Hải dương thủy sản có thể sử dụng Hệ thống thông tin an toàn nông thủy sản theo Điều 103 của Luật quản lý chất lượng nông thủy sản khi muốn cung cấp thông tin cho nhân dân theo khoản 1.
Xem nguyên văn tiếng Hàn (원문)
제10조(농수산물의 원산지 표시에 관한 정보제공)
① 농림축산식품부장관 또는 해양수산부장관은 농수산물의 원산지 표시와 관련된 정보 중 방사성물질이 유출된 국가 또는 지역 등 국민이 알아야 할 필요가 있다고 인정되는 정보에 대하여는 「공공기관의 정보공개에 관한 법률」에서 허용하는 범위에서 이를 국민에게 제공하도록 노력하여야 한다.
② 제1항에 따라 정보를 제공하는 경우 제4조에 따른 심의회의 심의를 거칠 수 있다.
③ 농림축산식품부장관 또는 해양수산부장관은 제1항에 따라 국민에게 정보를 제공하고자 하는 경우 「농수산물 품질관리법」 제103조에 따른 농수산물안전정보시스템을 이용할 수 있다.
제5조 · Điều 5 (Ghi nhãn nguyên xuất xứ)
Điều 5 (Ghi nhãn nguyên xuất xứ)
① Những người nhập khẩu nông sản thủy sản hoặc sản phẩm chế biến của chúng được quy định bằng sắc lệnh tổng thống, hoặc những người sản xuất, chế biến và xuất bán hoặc bán (bao gồm bán qua thông tin liên lạc, dưới đây như nhau), hoặc những người bảo quản, trưng bày nhằm mục đích bán phải ghi nhãn nguyên xuất xứ cho từng trường hợp sau:
1. Nông sản thủy sản
2. Sản phẩm chế biến từ nông sản thủy sản (trừ sản phẩm chế biến trong nước)
3. Nguyên liệu của sản phẩm chế biến từ nông sản thủy sản (chỉ giới hạn ở sản phẩm chế biến trong nước)
② Khi có một trong các trường hợp sau đây, được coi là đã ghi nhãn nguyên xuất xứ theo khoản 1:
1. Khi đã ghi nhãn theo tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 của Luật Quản lý Chất lượng Nông sản Thủy sản hoặc Điều 33 của Luật Phát triển Công nghiệp Muối
2. Khi đã ghi nhãn chứng chỉ quản lý tốt theo Điều 6 của Luật Quản lý Chất lượng Nông sản Thủy sản, ghi nhãn sản phẩm chứng chỉ chất lượng theo Điều 14 của cùng luật, hoặc ghi nhãn chứng chỉ muối biển sun-dried tuyệt vời theo Điều 39 của Luật Phát triển Công nghiệp Muối
2-2. Khi đã ghi nhãn chứng chỉ phương pháp sản xuất muối biển sun-dried theo Điều 40 của Luật Phát triển Công nghiệp Muối
3. Khi đã ghi nhãn chứng chỉ muối biển sun-dried thân thiện với môi trường theo Điều 41 của Luật Phát triển Công nghiệp Muối
4. Khi đã ghi nhãn quản lý truy xuất nguồn gốc theo Điều 24 của Luật Quản lý Chất lượng Nông sản Thủy sản
5. Khi đã ghi nhãn chỉ dẫn địa lý theo Điều 34 của Luật Quản lý Chất lượng Nông sản Thủy sản hoặc Điều 38 của Luật Phát triển Công nghiệp Muối
5-2. Khi đã ghi nhãn chứng chỉ nguyên xuất xứ theo Điều 22-2 của Luật Phát triển Công nghiệp Thực phẩm hoặc Điều 30 của Luật về Phát triển và Hỗ trợ Công nghiệp Thực phẩm Thủy sản
5-3. Khi nguyên xuất xứ của nông sản thủy sản nhập khẩu xuất khẩu hoặc sản phẩm chế biến nông sản thủy sản nhập khẩu xuất khẩu được ghi nhãn theo Điều 33 của Luật Thương mại Ngoài quốc
6. Khi nguyên xuất xứ của nông sản thủy sản hoặc nguyên xuất xứ của nguyên liệu sản phẩm chế biến nông sản thủy sản được ghi nhãn theo luật khác
③ Những người kinh doanh dịch vụ ăn uống thực phẩm và những cơ sở cấp phát tập thể hoặc những người cài đặt, vận hành cơ sở cấp phát tập thể được quy định bằng sắc lệnh tổng thống phải ghi nhãn nguyên xuất xứ (đối với thịt bò, bao gồm cả loại thịt) của nông sản thủy sản hoặc nguyên liệu sản phẩm chế biến của chúng khi có một trong các trường hợp sau đây. Tuy nhiên, khi đã ghi nhãn chứng chỉ nguyên xuất xứ theo Điều 22-2 của Luật Phát triển Công nghiệp Thực phẩm hoặc Điều 30 của Luật về Phát triển và Hỗ trợ Công nghiệp Thực phẩm Thủy sản, được coi là đã ghi nhãn nguyên xuất xứ, và đối với thịt bò, phải ghi nhãn riêng loại thịt.
1. Khi chế biến nông sản thủy sản hoặc sản phẩm chế biến của chúng được quy định bằng sắc lệnh tổng thống và bán, cung cấp (bao gồm bán, cung cấp qua dịch vụ giao hàng)
2. Khi bảo quản hoặc trưng bày nông sản thủy sản hoặc sản phẩm chế biến của chúng theo khoản 1 nhằm mục đích chế biến, bán hoặc cung cấp
④ Đối tượng ghi nhãn, những người phải ghi nhãn, tiêu chuẩn ghi nhãn theo khoản 1 hoặc khoản 3 được quy định bằng sắc lệnh tổng thống, phương pháp ghi nhãn và những vấn đề cần thiết khác được quy định bằng quy định chung do Bộ Nông lâm sản Thủy sản và Bộ Hải dương Thủy sản ban hành chung.
Xem nguyên văn tiếng Hàn (원문)
제5조(원산지 표시)
① 대통령령으로 정하는 농수산물 또는 그 가공품을 수입하는 자, 생산ㆍ가공하여 출하하거나 판매(통신판매를 포함한다. 이하 같다)하는 자 또는 판매할 목적으로 보관ㆍ진열하는 자는 다음 각 호에 대하여 원산지를 표시하여야 한다.
1. 농수산물
2. 농수산물 가공품(국내에서 가공한 가공품은 제외한다)
3. 농수산물 가공품(국내에서 가공한 가공품에 한정한다)의 원료
② 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 때에는 제1항에 따라 원산지를 표시한 것으로 본다.
1. 「농수산물 품질관리법」 제5조 또는 「소금산업 진흥법」 제33조에 따른 표준규격품의 표시를 한 경우
2. 「농수산물 품질관리법」 제6조에 따른 우수관리인증의 표시, 같은 법 제14조에 따른 품질인증품의 표시 또는 「소금산업 진흥법」 제39조에 따른 우수천일염인증의 표시를 한 경우
2의2. 「소금산업 진흥법」 제40조에 따른 천일염생산방식인증의 표시를 한 경우
3. 「소금산업 진흥법」 제41조에 따른 친환경천일염인증의 표시를 한 경우
4. 「농수산물 품질관리법」 제24조에 따른 이력추적관리의 표시를 한 경우
5. 「농수산물 품질관리법」 제34조 또는 「소금산업 진흥법」 제38조에 따른 지리적표시를 한 경우
5의2. 「식품산업진흥법」 제22조의2 또는 「수산식품산업의 육성 및 지원에 관한 법률」 제30조에 따른 원산지인증의 표시를 한 경우
5의3. 「대외무역법」 제33조에 따라 수출입 농수산물이나 수출입 농수산물 가공품의 원산지를 표시한 경우
6. 다른 법률에 따라 농수산물의 원산지 또는 농수산물 가공품의 원료의 원산지를 표시한 경우
③ 식품접객업 및 집단급식소 중 대통령령으로 정하는 영업소나 집단급식소를 설치ㆍ운영하는 자는 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우에 그 농수산물이나 그 가공품의 원료에 대하여 원산지(쇠고기는 식육의 종류를 포함한다. 이하 같다)를 표시하여야 한다. 다만, 「식품산업진흥법」 제22조의2 또는 「수산식품산업의 육성 및 지원에 관한 법률」 제30조에 따른 원산지인증의 표시를 한 경우에는 원산지를 표시한 것으로 보며, 쇠고기의 경우에는 식육의 종류를 별도로 표시하여야 한다.
1. 대통령령으로 정하는 농수산물이나 그 가공품을 조리하여 판매ㆍ제공(배달을 통한 판매ㆍ제공을 포함한다)하는 경우
2. 제1호에 따른 농수산물이나 그 가공품을 조리하여 판매ㆍ제공할 목적으로 보관하거나 진열하는 경우
④ 제1항이나 제3항에 따른 표시대상, 표시를 하여야 할 자, 표시기준은 대통령령으로 정하고, 표시방법과 그 밖에 필요한 사항은 농림축산식품부와 해양수산부의 공동 부령으로 정한다.