Bạn bị cho nghỉ đột ngột, bằng miệng, hoặc không có lý do chính đáng rõ ràng. Luật Hàn giới hạn chặt chẽ khi nào và bằng cách nào chủ được sa thải người lao động, và cho bạn một cách chính thức, chi phí thấp để khiếu nại sa thải bất công.
Áp dụng cho
employee
Uỷ ban Quan hệ Lao động khu vực (지방노동위원회) cho cứu trợ sa thải bất công. Với tiền báo trước chưa trả, Văn phòng Lao động cũng áp dụng. Tổng đài 1350 hỗ trợ phiên dịch.
Thời hạn
Bạn phải nộp đơn lên Uỷ ban Quan hệ Lao động trong vòng 3 tháng kể từ khi bị sa thải — thời hạn này rất nghiêm ngặt.
Chi phí ước tính
Nộp đơn lên Uỷ ban Quan hệ Lao động miễn phí. Thuê luật sư lao động cho buổi điều trần là tuỳ chọn.
근로기준법 제23조 제1항 (해고 등의 제한) · Labor Standards Act Art. 23(1)
사용자는 근로자에게 정당한 이유 없이 해고, 휴직, 정직, 전직, 감봉, 그 밖의 징벌(懲罰)(이하 "부당해고등"이라 한다)을 하지 못한다.
근로기준법 제26조 (해고의 예고) · Labor Standards Act Art. 26
사용자는 근로자를 해고(경영상 이유에 의한 해고를 포함한다)하려면 적어도 30일 전에 예고를 하여야 하고, 30일 전에 예고를 하지 아니하였을 때에는 30일분 이상의 통상임금을 지급하여야 한다. 다만, 1. 근로자가 계속 근로한 기간이 3개월 미만인 경우 등에는 그러하지 아니하다.
근로기준법 제27조 (해고사유 등의 서면통지) · Labor Standards Act Art. 27
① 사용자는 근로자를 해고하려면 해고사유와 해고시기를 서면으로 통지하여야 한다. ② 근로자에 대한 해고는 제1항에 따라 서면으로 통지하여야 효력이 있다.
근로기준법 제28조 (부당해고등의 구제신청) · Labor Standards Act Art. 28
① 사용자가 근로자에게 부당해고등을 하면 근로자는 노동위원회에 구제를 신청할 수 있다. ② 제1항에 따른 구제신청은 부당해고등이 있었던 날부터 3개월 이내에 하여야 한다.
Đây là các trang cơ quan chính thức của Hàn Quốc — phần lớn bằng tiếng Hàn. Cần trợ giúp bằng tiếng Việt? Gọi tổng đài đa ngôn ngữ bên dưới, hoặc bấm “Nhờ chuyên gia hỗ trợ”.
Tổng đài đa ngôn ngữ: 1345 Xuất nhập cảnh (có tiếng Việt) · 1350 Lao động · 1588-0560 Thuế (tiếng Anh) · 120 dịch vụ thành phố
Cập nhật lần cuối: 2026-07-10
Thông tin chỉ mang tính hướng dẫn chung và KHÔNG thay thế tư vấn từ luật sư, luật sư lao động, tư vấn thuế hoặc chuyên viên xuất nhập cảnh có giấy phép.
© KVBiz Law — kvbiz.net · AI-powered Korea Intelligence Platform