Bạn là người nước ngoài kết hôn với công dân Hàn Quốc (hoặc người thường trú Hàn Quốc) và muốn sinh sống tại Hàn Quốc theo diện visa kết hôn/đoàn tụ (F-6). Hướng dẫn này bao gồm căn cứ pháp lý, điều kiện, các bước thực hiện, giấy tờ cần thiết và cách xử lý khi hoàn cảnh thay đổi (ly hôn, bạo lực gia đình...).
Áp dụng cho
spouse · anyone
Cục Xuất nhập cảnh & Người nước ngoài (출입국·외국인청) — HiKorea: www.hikorea.go.kr / Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Hàn Quốc tại nước bạn (xin visa lần đầu) / Trung tâm Hỗ trợ Gia đình Đa văn hóa (다문화가족지원센터) để được hỗ trợ định cư
Thời hạn
Xin gia hạn hoặc đổi tư cách lưu trú phải thực hiện TRƯỚC khi visa/tư cách lưu trú hiện tại hết hạn. Nếu đang có thủ tục pháp lý (bạo lực gia đình...), có thể gia hạn đến khi kết thúc (Điều 25-2). Nhập tịch giản lược: cư trú liên tục 2 năm tại Hàn Quốc trong tình trạng đã kết hôn với công dân Hàn, hoặc sau 3 năm kể từ khi kết hôn và đã cư trú tại Hàn Quốc (Luật Quốc tịch Điều 6 Khoản 2).
Chi phí ước tính
Lệ phí thay đổi theo từng thời kỳ. Tra cứu biểu phí hiện hành tại HiKorea hoặc Chi cục Xuất nhập cảnh địa phương. Các dịch vụ hỗ trợ định cư tại Trung tâm Gia đình Đa văn hóa thường miễn phí.
제14조 (사실혼 배우자 및 자녀의 처우) · 다문화가족지원법
제14조(사실혼 배우자 및 자녀의 처우) 제5조부터 제12조까지의 규정은 대한민국 국민과 사실혼 관계에서 출생한 자녀를 양육하고 있는 다문화가족 구성원에 대하여 준용한다.
제25의2조 (결혼이민자 등에 대한 특칙) · 출입국관리법
제25조의2(결혼이민자 등에 대한 특칙) ① 법무부장관은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 외국인이 체류기간 연장허가를 신청하는 경우에는 해당 재판 등의 권리구제 절차가 종료할 때까지 체류기간 연장을 허가할 수 있다. 1. 「가정폭력범죄의 처벌 등에 관한 특례법」 제2조제1호의 가정폭력을 이유로 법원의 재판, 수사기관의 수사 또는 그 밖의 법률에 따른 권리구제 절차가 진행 중인 대한민국 국민의 배우자인 외국인 2. 「성폭력범죄의 처벌 등에 관한 특례법」 제2조제1항의 성폭력범죄를 이유로 법원의 재판, 수사기관의 수사 또는 그 밖의 법률에 따른 권리구제 절차가 진행 중인 외국인 3. 「아동학대범죄의 처벌 등에 관한 특례법」 제2조제4호의 아동학대범죄를 이유로 법원의 재판, 수사기관의 수사 또는 그 밖의 법률에 따른 권리구제 절차가 진행 중인 외국인 아동 및 「아동복지법」 제3조제3호의 보호자(아동학대행위자는 제외한다) 4. 「인신매매등방지 및 피해자보호 등에 관한 법률」 제3조의 인신매매등피해자로서 법원의 재판, 수사기관의 수사 또는 그 밖의 법률에 따른 권리구제 절차가 진행 중인 외국인 ② 법무부장관은 제1항에 따른 체류 연장기간 만료 이후에도 피해 회복 등을 위하여 필요하다고 인정하는 경우에는 체류기간 연장을 허가할 수 있다.
제54조 (보호의 통지) · 출입국관리법
제54조(보호의 통지) ① 출입국관리공무원은 용의자를 보호한 때에는 국내에 있는 그의 법정대리인ㆍ배우자ㆍ직계친족ㆍ형제자매ㆍ가족ㆍ변호인 또는 용의자가 지정하는 사람(이하 "법정대리인등"이라 한다)에게 3일 이내에 보호의 일시ㆍ장소 및 이유를 서면으로 통지하여야 한다. 다만, 법정대리인등이 없는 때에는 그 사유를 서면에 적고 통지하지 아니할 수 있다. ② 출입국관리공무원은 제1항에 따른 통지 외에 보호된 사람이 원하는 경우에는 긴급한 사정이나 그 밖의 부득이한 사유가 없으면 국내에 주재하는 그의 국적이나 시민권이 속하는 국가의 영사에게 보호의 일시ㆍ장소 및 이유를 통지하여야 한다.
Đây là các trang cơ quan chính thức của Hàn Quốc — phần lớn bằng tiếng Hàn. Cần trợ giúp bằng tiếng Việt? Gọi tổng đài đa ngôn ngữ bên dưới, hoặc bấm “Nhờ chuyên gia hỗ trợ”.
Tổng đài đa ngôn ngữ: 1345 Xuất nhập cảnh (có tiếng Việt) · 1350 Lao động · 1588-0560 Thuế (tiếng Anh) · 120 dịch vụ thành phố
Cập nhật lần cuối: 2026-07-16
Thông tin chỉ mang tính hướng dẫn chung và KHÔNG thay thế tư vấn từ luật sư, luật sư lao động, tư vấn thuế hoặc chuyên viên xuất nhập cảnh có giấy phép.
© KVBiz Law — kvbiz.net · AI-powered Korea Intelligence Platform